- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
Xin đừng đi vệ sinh ở đây.
phân và nước tiểu; đại tiểu tiện
Phân và nước tiểu là chất thải của cơ thể.
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
Xin đừng đi vệ sinh ở đây.
phân và nước tiểu; đại tiểu tiện
Phân và nước tiểu là chất thải của cơ thể.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.