- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chủ nghĩa bảo hộ
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa bảo hộ thương mại.
chủ nghĩa bảo hộ
Chúng tôi phản đối chủ nghĩa bảo hộ thương mại.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa bảo hộ
chủ nghĩa bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.