- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
tính bảo vệ; tính bảo hộ
Loại vật liệu này có tính bảo vệ rất tốt.
tính bảo vệ; tính bảo hộ
Loại vật liệu này có tính bảo vệ rất tốt.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính bảo vệ; tính bảo hộ
tính bảo vệ; tính bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.