- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
chế độ bảo vệ
Phần mềm này có chế độ bảo vệ.
chế độ bảo vệ
Phần mềm này có chế độ bảo vệ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
chế độ bảo vệ
chế độ bảo vệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.