- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
Tôi cần đeo hàm duy trì.
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
Tôi cần đeo hàm duy trì.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
dụng cụ giữ răng (chỉnh nha); hàm duy trì (sau niềng răng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.