- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ
khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ
khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.