- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng
Đảng bảo hoàng ủng hộ chế độ quân chủ.
phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng
Đảng bảo hoàng ủng hộ chế độ quân chủ.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng
phái bảo hoàng; đảng bảo hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.