- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中确保某事一定会发生或完成quèbǎo mǒushì yídìng huì fāshēng huò wánchéng
Chúng ta nên đảm bảo quyền lợi của mỗi người.
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中保护和确保安全或实现bǎohù hé quèbǎo ānquán huò shíxiàn
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của nhân dân.
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
中确保某事一定会发生或完成quèbǎo mǒushì yídìng huì fāshēng huò wánchéng
Chúng ta nên đảm bảo quyền lợi của mỗi người.
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中保护和确保安全或实现bǎohù hé quèbǎo ānquán huò shíxiàn
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của nhân dân.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
bảo đảm; đảm bảo; cam kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đảm bảo; chắc chắn
中使某事确定实现或不受损害shǐ mǒu shì quèdìng shíxiàn huò búshòu sǔnhài
Chúng tôi đảm bảo an toàn cho bạn.
đảm bảo; chắc chắn
中使某事确定实现或不受损害shǐ mǒu shì quèdìng shíxiàn huò búshòu sǔnhài
Chúng tôi đảm bảo an toàn cho bạn.