- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
nói bừa; phán bừa không có căn cứ [thành ngữ]
tùy tiện nói càn; phát ngôn bừa bãi [thành ngữ]
Anh ta luôn nói bừa.
nói bừa; phán bừa không có căn cứ [thành ngữ]
tùy tiện nói càn; phát ngôn bừa bãi [thành ngữ]
Anh ta luôn nói bừa.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
nói bừa; phán bừa không có căn cứ [thành ngữ]
nói bừa; phán bừa không có căn cứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.