- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
niềm tin; tự tin
中相信某人或某事的坚定态度;对自己能力的肯定感xiāngxìn mǒurén huò mǒushì de jiānduìng tàidù; duì zìjǐ néngglì de kěndìng gǎn
Tôi rất có niềm tin vào bạn.
niềm tin; sự tự tin
中相信自己能做好某事的想法或感受xiāngxìn zìjǐ néng zuòhǎo mǒushì de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Tôi có niềm tin vào bạn.
niềm tin; tự tin
中相信某人或某事的坚定态度;对自己能力的肯定感xiāngxìn mǒurén huò mǒushì de jiānduìng tàidù; duì zìjǐ néngglì de kěndìng gǎn
Tôi rất có niềm tin vào bạn.
niềm tin; sự tự tin
中相信自己能做好某事的想法或感受xiāngxìn zìjǐ néng zuòhǎo mǒushì de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Tôi có niềm tin vào bạn.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
niềm tin; tự tin
niềm tin; tự tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
niềm tin; sự tin tưởng; thư (thư tín)
中相信某事会成功的感受;对某人或某事的信任xiāngxìn mǒushì huì chénggōng de gǎnshòu;duì mǒurén huò mǒushì de xìnrèn
niềm tin; sự tin tưởng; thư (thư tín)
中相信某事会成功的感受;对某人或某事的信任xiāngxìn mǒushì huì chénggōng de gǎnshòu;duì mǒurén huò mǒushì de xìnrèn