- 亻nhân(người)
- 言ngôn(lời nói)
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)
Phòng thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.
buồng kén thông tin; bong bóng lọc thông tin (hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin phù hợp với quan điểm của mình)
Hộp thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.
buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)
Phòng thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.
buồng kén thông tin; bong bóng lọc thông tin (hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin phù hợp với quan điểm của mình)
Hộp thông tin sẽ hạn chế tầm nhìn của mọi người.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)
buồng kén thông tin; phòng vọng (thuật ngữ mạng chỉ hiện tượng người dùng chỉ tiếp nhận thông tin đồng thuận với quan điểm sẵn có)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.