- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)
Anh ấy đã tu luyện thành tiên rồi.
tu luyện thành tiên; đắc đạo thành tiên
tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)
Anh ấy đã tu luyện thành tiên rồi.
tu luyện thành tiên; đắc đạo thành tiên
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)
tu luyện thành tiên (đạt đến cảnh giới bất tử qua khổ công tu luyện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.