- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
(Ấn Độ giáo) chiến trường của A-tu-la; (bóng) cảnh tàn khốc đẫm máu; (lóng) cuộc đối đầu căng thẳng đầy cảm xúc (nhất là trong tình huống tay ba)
Tu la trường là một nơi tàn khốc.
(Ấn Độ giáo) chiến trường của A-tu-la; (bóng) cảnh tàn khốc đẫm máu; (lóng) cuộc đối đầu căng thẳng đầy cảm xúc (nhất là trong tình huống tay ba)
Tu la trường là một nơi tàn khốc.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
(Ấn Độ giáo) chiến trường của A-tu-la; (bóng) cảnh tàn khốc đẫm máu; (lóng) cuộc đối đầu căng thẳng đầy cảm xúc (nhất là trong tình huống tay ba)
(Ấn Độ giáo) chiến trường của A-tu-la; (bóng) cảnh tàn khốc đẫm máu; (lóng) cuộc đối đầu căng thẳng đầy cảm xúc (nhất là trong tình huống tay ba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.