- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
bản sửa đổi; bản tu đính
Đây là bản sửa đổi.
bản sửa đổi; bản hiệu đính
Đây là phiên bản sửa đổi.
bản sửa đổi; bản tu đính
Đây là bản sửa đổi.
bản sửa đổi; bản hiệu đính
Đây là phiên bản sửa đổi.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
bản sửa đổi; bản tu đính
bản sửa đổi; bản tu đính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.