- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
Từ bổ nghĩa thường được đặt trước danh từ.
từ bổ nghĩa; định ngữ; phụ ngữ
Qualifier được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
từ bổ nghĩa; định ngữ; trạng ngữ
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
Từ bổ nghĩa thường được đặt trước danh từ.
từ bổ nghĩa; định ngữ; phụ ngữ
Qualifier được dùng để bổ nghĩa cho danh từ.
từ bổ nghĩa; định ngữ; trạng ngữ
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
từ bổ nghĩa; định ngữ (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trạng ngữ là một phần của câu.
Trạng ngữ là một phần của câu.