- 亻nhân(người)
- 咅bội(phun ra)
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
thừa số; số nhân
Bộ nhân này có thể nâng cao hiệu suất.
thừa số; số nhân
Bộ nhân này có thể nâng cao hiệu suất.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
thừa số; số nhân
thừa số; số nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.