- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
rót ra; đổ ra
中从容器里流出来或使液体流出cóng rónqì lǐ liúochūlái huòshǐ yètǐ liúochūlái
Xin hãy đổ nước đi.
Cô ấy rót trà vào cốc.
lật ngược; úp ngược; đảo chiều
中使某物翻转或改变方向shǐ mǒuwù fānzhuǎn huò gǎibiàn fāngxiàng
Xin hãy lật ngược cái ghế lại.
ngã; đổ; nằm ngang
中身体失去平衡而摔下来;从竖立的状态变成躺平的状态shēntǐ shīqù pínghéng ér shuāi xiàlai; cóng shùlì de zhuàngtài biàn chéng tǎngpíng de zhuàngtài
Anh ấy ngã xuống đất.
Gió mạnh đã làm đổ cây to bên đường.
sụp đổ; phá sản; đổ
中企业或事业停止运营,失去经济能力qǐyè huò shìyè tíngzhǐ yùnyíng, shīqù jīngjì néngliàk
rót ra; đổ ra
中从容器里流出来或使液体流出cóng rónqì lǐ liúochūlái huòshǐ yètǐ liúochūlái
Xin hãy đổ nước đi.
Cô ấy rót trà vào cốc.
lật ngược; úp ngược; đảo chiều
中使某物翻转或改变方向shǐ mǒuwù fānzhuǎn huò gǎibiàn fāngxiàng
Xin hãy lật ngược cái ghế lại.
ngã; đổ; nằm ngang
中身体失去平衡而摔下来;从竖立的状态变成躺平的状态shēntǐ shīqù pínghéng ér shuāi xiàlai; cóng shùlì de zhuàngtài biàn chéng tǎngpíng de zhuàngtài
Anh ấy ngã xuống đất.
Gió mạnh đã làm đổ cây to bên đường.
sụp đổ; phá sản; đổ
中企业或事业停止运营,失去经济能力qǐyè huò shìyè tíngzhǐ yùnyíng, shīqù jīngjì néngliàk
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
rót ra; đổ ra
ngã; đổ; nằm ngang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Úp ngược cái ly xuống bàn để ráo nước.
đổ ra; đổ đi; lật úp
中把东西从容器里倒出来bǎ dōngxi cóng róngjì li dàochu lái
Xin hãy đổ rác đi.
Cô ấy đổ hết đồ trong túi ra để tìm chìa khóa.
ngược; lộn ngược; đảo ngược
中颠倒;反转方向或位置diāndào; fǎnzhuǎn fāngxiàng huò wèizhì
Chữ này viết ngược rồi.
Bức tranh này bị treo ngược rồi, giúp tôi chỉnh lại với.
ngược lại với điều người ta nghĩ; nhưng; vậy mà
中与预期相反;表示转折yǔ yùqī xiāngfǎn; biǎoshì zhuǎnzhé
Ngược lại, anh ấy rất thích.
Bài toán trông có vẻ rất khó, vậy mà cô ấy lại giải ra ngay lập tức.
đi lùi; đi ngược
中向后移动;反向行进xiàng hòu yídòng;fǎnxiàng xíngjìn
Xin đừng đi lùi.
Người lái xe từ từ lùi xe vào trong gara.
Công ty của anh ấy đã phá sản rồi.
Ngân hàng này đột ngột sụp đổ, khiến các khách hàng gửi tiền đều hoảng loạn.
lật đổ; đánh đổ
中用力推翻;使失去权力yònglì tuīfān; shǐ shīqù quánlì
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
Quân cách mạng đã lật đổ chính quyền cũ và đánh đổ tên độc tài.
đổi (tàu hoặc xe buýt); chuyển tuyến
中从一辆车或船换上另一辆车或船cóng yī liàng chē huò chuán huàn shàng lìng yī liàng chē huò chuán
Tôi cần đổi xe.
Để đến bảo tàng, bạn cần chuyển tuyến một lần ở ga trung tâm.
di chuyển; đổi chỗ; tráo đổi
中改变位置;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yīgè dìfang yídào lìngyīgè dìfang
Anh ấy lật ghế lại.
Làm ơn chuyển cái hộp đó sang góc kia.
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
中买来后转手卖出以赚取差价mǎilái hòu zhuǎnshǒu màichū yǐ zuànqǔ chājià
Anh ta bán lại hàng giả.
Anh ta chuyên mua đi bán lại ngoại tệ để kiếm lời, kiếm được khá nhiều tiền.
Úp ngược cái ly xuống bàn để ráo nước.
đổ ra; đổ đi; lật úp
中把东西从容器里倒出来bǎ dōngxi cóng róngjì li dàochu lái
Xin hãy đổ rác đi.
Cô ấy đổ hết đồ trong túi ra để tìm chìa khóa.
ngược; lộn ngược; đảo ngược
中颠倒;反转方向或位置diāndào; fǎnzhuǎn fāngxiàng huò wèizhì
Chữ này viết ngược rồi.
Bức tranh này bị treo ngược rồi, giúp tôi chỉnh lại với.
ngược lại với điều người ta nghĩ; nhưng; vậy mà
中与预期相反;表示转折yǔ yùqī xiāngfǎn; biǎoshì zhuǎnzhé
Ngược lại, anh ấy rất thích.
Bài toán trông có vẻ rất khó, vậy mà cô ấy lại giải ra ngay lập tức.
đi lùi; đi ngược
中向后移动;反向行进xiàng hòu yídòng;fǎnxiàng xíngjìn
Xin đừng đi lùi.
Người lái xe từ từ lùi xe vào trong gara.
Công ty của anh ấy đã phá sản rồi.
Ngân hàng này đột ngột sụp đổ, khiến các khách hàng gửi tiền đều hoảng loạn.
lật đổ; đánh đổ
中用力推翻;使失去权力yònglì tuīfān; shǐ shīqù quánlì
Anh ấy đã lật đổ cái ghế.
Quân cách mạng đã lật đổ chính quyền cũ và đánh đổ tên độc tài.
đổi (tàu hoặc xe buýt); chuyển tuyến
中从一辆车或船换上另一辆车或船cóng yī liàng chē huò chuán huàn shàng lìng yī liàng chē huò chuán
Tôi cần đổi xe.
Để đến bảo tàng, bạn cần chuyển tuyến một lần ở ga trung tâm.
di chuyển; đổi chỗ; tráo đổi
中改变位置;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yīgè dìfang yídào lìngyīgè dìfang
Anh ấy lật ghế lại.
Làm ơn chuyển cái hộp đó sang góc kia.
buôn đi bán lại kiếm lời; đầu cơ trục lợi
中买来后转手卖出以赚取差价mǎilái hòu zhuǎnshǒu màichū yǐ zuànqǔ chājià
Anh ta bán lại hàng giả.
Anh ta chuyên mua đi bán lại ngoại tệ để kiếm lời, kiếm được khá nhiều tiền.