- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Ngôi nhà cũ đó đã sập rồi.
ngã xuống; đổ xuống
Ngôi nhà cũ đó đã đổ sập.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Ngôi nhà cũ đó đã sập rồi.
ngã xuống; đổ xuống
Ngôi nhà cũ đó đã đổ sập.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.