- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]
Anh ta phản công, đổ trách nhiệm cho tôi.
vừa ăn cướp vừa la làng; đổ vấy cho nạn nhân [thành ngữ]
Anh ta đổ lỗi ngược lại, nói là tôi sai.
đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]
Anh ta phản công, đổ trách nhiệm cho tôi.
vừa ăn cướp vừa la làng; đổ vấy cho nạn nhân [thành ngữ]
Anh ta đổ lỗi ngược lại, nói là tôi sai.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]
đổ vấy lại; vu cáo ngược lại người đã buộc tội mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.