- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]
Bạn đang đảo ngược nhân quả.
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo nhân quả [thành ngữ]
Bạn đang đặt xe trước ngựa.
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]
Bạn đang đảo ngược nhân quả.
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo nhân quả [thành ngữ]
Bạn đang đặt xe trước ngựa.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]
lấy kết quả làm nguyên nhân; đảo ngược nhân quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.