- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]
thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]
thuộc lòng đến mức đọc ngược vanh vách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.