- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổi xe (xe buýt, tàu,...)
Tôi cần đổi xe để đi sân bay.
lùi xe
Xin hãy lùi xe cẩn thận.
lùi xe
đổi xe (xe buýt, tàu,...)
Tôi cần đổi xe để đi sân bay.
lùi xe
Xin hãy lùi xe cẩn thận.
lùi xe
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đổi xe (xe buýt, tàu,...)
lùi xe
đổi xe (xe buýt, tàu,...)
lùi xe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.