- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy vay nợ.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy vay nợ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.