- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
Mang thai hộ là bất hợp pháp ở Trung Quốc.
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
Mang thai hộ là bất hợp pháp ở Trung Quốc.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
mang thai hộ; mẹ mang thai thay thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.