- ⺮trúc(tre, trúc)
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]
Anh ấy đã dốc hết tiền bạc để quyên góp.
dốc hết tủ hòm (đem ra tất cả những gì có) [thành ngữ]
Để tìm tài liệu đó, anh ấy đã lục tung mọi thứ.
dốc hết tất cả; đổ cả hòm lẫn rương (cố hết sức, không giữ lại gì) [thành ngữ]
dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]
Anh ấy đã dốc hết tiền bạc để quyên góp.
dốc hết tủ hòm (đem ra tất cả những gì có) [thành ngữ]
Để tìm tài liệu đó, anh ấy đã lục tung mọi thứ.
dốc hết tất cả; đổ cả hòm lẫn rương (cố hết sức, không giữ lại gì) [thành ngữ]
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]
dốc hết tất cả những gì mình có [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.
Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp tôi.