- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)
Họ coi quốc gia này là kẻ thù giả định.
kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)
Họ coi quốc gia này là kẻ thù giả định.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)
kẻ thù giả định; đối thủ tưởng tượng (trong diễn tập quân sự hoặc nghiên cứu chiến lược)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.