- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
áo hạt; lớp vỏ giả của hạt (thực vật học)
Áo hạt là một phần của quả thực vật.
áo hạt; lớp vỏ giả của hạt (thực vật học)
Áo hạt là một phần của quả thực vật.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
áo hạt; lớp vỏ giả của hạt (thực vật học)
áo hạt; lớp vỏ giả của hạt (thực vật học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.