- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
mang tính giả thuyết; tính giả định
Đây là một câu hỏi giả định.
mang tính giả thuyết; tính giả định
Đây là một câu hỏi giả định.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mang tính giả thuyết; tính giả định
mang tính giả thuyết; tính giả định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.