- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ đi qua để tiêu diệt nước thứ ba, rồi quay lại diệt đồng minh) [thành ngữ]
Giả đồ diệt Quắc là một kế sách cổ xưa.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ đi qua để tiêu diệt nước thứ ba, rồi quay lại diệt đồng minh) [thành ngữ]
Giả đồ diệt Quắc là một kế sách cổ xưa.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ đi qua để tiêu diệt nước thứ ba, rồi quay lại diệt đồng minh) [thành ngữ]
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ đi qua để tiêu diệt nước thứ ba, rồi quay lại diệt đồng minh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.