- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]
Giả đạo phạt Quắc là một kế sách cổ xưa.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính đồng minh) [thành ngữ]
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]
Giả đạo phạt Quắc là một kế sách cổ xưa.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính đồng minh) [thành ngữ]
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]
mượn đường diệt Quắc (mượn cớ để thôn tính kẻ khác) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.