- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
mặt nạ; bộ mặt giả
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ.
mặt nạ; (bóng) bộ mặt giả tạo
Anh ấy luôn đeo một chiếc mặt nạ giả dối.
mặt nạ; bộ mặt giả tạo
Anh ấy đang đeo mặt nạ.
mặt nạ; bộ mặt giả
Anh ấy đang đeo một chiếc mặt nạ.
mặt nạ; (bóng) bộ mặt giả tạo
Anh ấy luôn đeo một chiếc mặt nạ giả dối.
mặt nạ; bộ mặt giả tạo
Anh ấy đang đeo mặt nạ.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt nạ; bộ mặt giả
mặt nạ; bộ mặt giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.