- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn
Anh ấy thích làm nghiên cứu học thuật.
theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn
Anh ấy thích làm nghiên cứu học thuật.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn
theo đuổi học thuật; nghiên cứu học vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.