- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm phao (gian lận trong thi cử)
Khi thi đừng làm phao.
làm phao; viết phao (để quay cóp)
Đừng làm phao khi thi.
làm phao; quay cóp
Đừng gian lận bằng cách chép bài khi thi.
làm phao (gian lận trong thi cử)
Khi thi đừng làm phao.
làm phao; viết phao (để quay cóp)
Đừng làm phao khi thi.
làm phao; quay cóp
Đừng gian lận bằng cách chép bài khi thi.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
làm phao (gian lận trong thi cử)
làm phao (gian lận trong thi cử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.