- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
cách làm; phương cách xử lý
中处理或解决问题的方式chǔlǐ huò jiějuéwèntí de fāngshì
Cách làm này rất tốt.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
cách làm; phương pháp; cách thức
制作或处理某事的方式、方法
cách làm; phương cách xử lý
中处理或解决问题的方式chǔlǐ huò jiějuéwèntí de fāngshì
Cách làm này rất tốt.
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
cách làm; phương pháp; cách thức
制作或处理某事的方式、方法
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
cách làm; phương cách xử lý
cách làm; phương cách xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cách làm này rất đơn giản.
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中完成某件事的方式或步骤wánchéng mǒu jiàn shì de fāngshì huò bùzhòu
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中进行某事的方法或方式jìnxíng mǒushì de fāngfǎ huò fāngshi
cách làm; phương pháp; công thức nấu ăn
中制作或处理某事的方法和步骤zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngfǎ hé bùzhòu
Công thức này rất đơn giản.
cách làm; phương pháp; thủ pháp
中用来完成某事的方法或步骤yònglái wánchéng mǒushì de fāngfǎ huò bùzhòu
Cách làm này rất đơn giản.
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中完成某件事的方式或步骤wánchéng mǒu jiàn shì de fāngshì huò bùzhòu
cách làm; phương pháp; cách thực hiện
中进行某事的方法或方式jìnxíng mǒushì de fāngfǎ huò fāngshi
cách làm; phương pháp; công thức nấu ăn
中制作或处理某事的方法和步骤zhìzuò huò chǔlǐ mǒushì de fāngfǎ hé bùzhòu
Công thức này rất đơn giản.
cách làm; phương pháp; thủ pháp
中用来完成某事的方法或步骤yònglái wánchéng mǒushì de fāngfǎ huò bùzhòu