- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
中解决问题或处理事情的方式和方法jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing de fāngshì hé fāngfǎ
Tôi có một cách hay.
Bạn có cách nào để giải quyết vấn đề này không?
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
中解决问题或处理事情的方式和方法jiějué wèntí huò chǔlǐ shìqing de fāngshì hé fāngfǎ
Tôi có một cách hay.
Bạn có cách nào để giải quyết vấn đề này không?
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
biện pháp; cách giải quyết; giải pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là cách làm của tôi.
danh từ đếm cho 办法 dùng 條|条[tiao2]
中解决问题的方式或途径jiějué wèntí de fāngshì huò tújìng
Tôi có một biện pháp hay.
Anh ấy nghĩ ra được ba cách để giải quyết vấn đề.
Đây là cách làm của tôi.
danh từ đếm cho 办法 dùng 條|条[tiao2]
中解决问题的方式或途径jiějué wèntí de fāngshì huò tújìng
Tôi có một biện pháp hay.
Anh ấy nghĩ ra được ba cách để giải quyết vấn đề.