- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)
Bà của anh ấy vẫn còn sống và khỏe mạnh.
còn sống khỏe; còn tại thế (thường chỉ người lớn tuổi)
Cơ thể của anh ấy vẫn còn rất khỏe mạnh.
còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)
Bà của anh ấy vẫn còn sống và khỏe mạnh.
còn sống khỏe; còn tại thế (thường chỉ người lớn tuổi)
Cơ thể của anh ấy vẫn còn rất khỏe mạnh.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)
còn sống mạnh khỏe; còn khỏe mạnh (nói về người cao tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.