- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]
Anh ấy thỉnh thoảng mới đi phòng gym.
thỉnh thoảng mới làm; làm một lần cho biết [thành ngữ]
Anh ấy thỉnh thoảng mới làm vậy, không phải thường xuyên.
thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]
Anh ấy thỉnh thoảng mới đi phòng gym.
thỉnh thoảng mới làm; làm một lần cho biết [thành ngữ]
Anh ấy thỉnh thoảng mới làm vậy, không phải thường xuyên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]
thỉnh thoảng mới làm một lần [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.