- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính ngẫu nhiên; tính bất định
Đây chỉ là sự ngẫu nhiên.
tính ngẫu nhiên; sự tình cờ
tính ngẫu nhiên; sự tình cờ
Cuộc sống đầy rẫy những điều ngẫu nhiên.
tính ngẫu nhiên; tính bất định
Đây chỉ là sự ngẫu nhiên.
tính ngẫu nhiên; sự tình cờ
tính ngẫu nhiên; sự tình cờ
Cuộc sống đầy rẫy những điều ngẫu nhiên.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính ngẫu nhiên; tính bất định
tính ngẫu nhiên; tính bất định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.