- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]
Họ ăn bớt vật liệu nên chất lượng nhà không tốt.
làm ẩu cắt xén; gian lận nguyên liệu [thành ngữ]
Họ làm ăn gian dối nên chất lượng nhà không tốt.
làm ẩu cắt xén; gian lận trong công việc [thành ngữ]
ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]
Họ ăn bớt vật liệu nên chất lượng nhà không tốt.
làm ẩu cắt xén; gian lận nguyên liệu [thành ngữ]
Họ làm ăn gian dối nên chất lượng nhà không tốt.
làm ẩu cắt xén; gian lận trong công việc [thành ngữ]
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]
ăn bớt công sức và vật liệu; làm ẩu, dùng hàng kém chất lượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ làm việc cẩu thả nên chất lượng công trình rất kém.
Họ làm việc cẩu thả nên chất lượng công trình rất kém.