- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lười biếng; trốn việc
中不想认真做事,想休息或逃避工作búxiǎng rènzhēn zuòshì, xiǎng xiūxi huò táohuì gōngzuò
Anh ấy thích lười biếng.
lười biếng; ăn không ngồi rồi
中不想用力工作,想休息búxiǎng yònglì gōngzuò, xiǎng xiūxi
lười biếng; trốn việc
中不想认真做事,想休息或逃避工作búxiǎng rènzhēn zuòshì, xiǎng xiūxi huò táohuì gōngzuò
Anh ấy thích lười biếng.
lười biếng; ăn không ngồi rồi
中不想用力工作,想休息búxiǎng yònglì gōngzuò, xiǎng xiūxi
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười biếng; trốn việc
lười biếng; trốn việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.