- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
người vượt biên trái phép; người nhập cư bất hợp pháp
Những người nhập cư trái phép đã bị bắt.
người vượt biên trái phép; người nhập cư lậu
Kẻ vượt biên trái phép đã bị bắt.
người vượt biên trái phép; người nhập cư bất hợp pháp
Những người nhập cư trái phép đã bị bắt.
người vượt biên trái phép; người nhập cư lậu
Kẻ vượt biên trái phép đã bị bắt.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Vượt qua sông nước như đo hết chiều rộng của dòng chảy.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người vượt biên trái phép; người nhập cư bất hợp pháp
người vượt biên trái phép; người nhập cư bất hợp pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.