- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
tấn công bất ngờ; đánh lén
中突然而秘密地攻击或伤害túrán érr mìmì de gōngjī huò shānghài
Họ đã tấn công bất ngờ kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
中不让对方知道就突然攻击búràng duìfāng zhīdào jiù túrán gōngjī
Họ đã đột kích căn cứ của kẻ thù.
tấn công bất ngờ; đánh lén
中突然而秘密地攻击或伤害túrán érr mìmì de gōngjī huò shānghài
Họ đã tấn công bất ngờ kẻ thù.
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
中不让对方知道就突然攻击búràng duìfāng zhīdào jiù túrán gōngjī
Họ đã đột kích căn cứ của kẻ thù.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
tấn công bất ngờ; đánh lén
tấn công bất ngờ; đánh lén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.