- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con
Cô ấy là một bà đỡ.
bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con
Cô ấy là một bà đỡ.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con
bà đỡ thúc sinh; người giục giã chuyện sinh con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.