- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ
oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ
oxytocin; hormone kích thích sinh đẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.