- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
bài hát ru
Mẹ hát ru tôi.
bài hát ru
Mẹ hát ru tôi.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
bài hát ru
bài hát ru
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.