- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ](kế thừa)
Thái độ ngạo mạn vô lễ của anh ấy khiến người khác rất khó chịu.
kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ](kế thừa)
Thái độ ngạo mạn vô lễ của anh ấy khiến người khác rất khó chịu.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ]
kiêu ngạo vô lễ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.