- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.
vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai chịu sương giá, rất đẹp.
vượt sương ngạo tuyết (kiên cường bất khuất trong hoàn cảnh khắc nghiệt) [thành ngữ](kế thừa)
Hoa mai bất khuất trước sương tuyết, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]
vượt sương khinh tuyết (kiên cường trước gian khổ, khí tiết thanh cao) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.