- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]
Anh ấy ngốc nghếch, không làm được việc gì tốt.
ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]
Anh ấy ngốc nghếch, không làm được việc gì tốt.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]
ngốc nghếch; đần độn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.