- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng
Anh ấy nhìn tôi ngây người.
ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng
Anh ấy nhìn tôi ngây người.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Tâm trí bị mắc lưới không biết đi hướng nào nên đứng ngẩn ra.
ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng
ngớ ngẩn; đần đẫn; đứng như trời trồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.