- 亻nhân(người)
- 囟tín(thóp đầu (não bộ))
- 八bát(tám, tản ra)
- 夂truy(đi chậm, tụt lại sau)
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
kiểu đơn giản ai cũng dùng được; dễ dùng như trẻ con
Đây là một chiếc máy ảnh dễ sử dụng.
kiểu đơn giản ai cũng dùng được; dễ dùng như trẻ con
Đây là một chiếc máy ảnh dễ sử dụng.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Người mà não tản mác, đi đứng chậm chạp thì bị coi là ngốc nghếch.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu đơn giản ai cũng dùng được; dễ dùng như trẻ con
kiểu đơn giản ai cũng dùng được; dễ dùng như trẻ con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.